Hướng dẫn cài đặt timer hẹn giờ điện tử DNT16A
1/ Cài đặt hẹn giờ 16 chế độ :16 on 16 off trong một ngày.
2/Cài đặt kích xung nhỏ nhất 1 giây : Pulse Program : 1 giây đến 59 phút 59 giây.
3/ Cài đặt đếm ngược Count down : 1 giây đến 99 phút 59 giây.
4/ Tự động bù thời gian hàng tuần : ±30 giây.
|
Mã hàng / Model
|
DNT16A
|
|
Điện áp vào / Operation Power Voltage
|
~230-240VAC + - 10%
|
|
Chế độ hoạt động / ON-OFF operation
|
16 On và 16 Off ở chế độ Timer
|
|
Tần số nguồn / Power Source Frequency
|
50Hz/60Hz
|
|
Độ lệch thời gian / Time Precision
|
≤2 giây/ ngày
( at temperature 25℃)
|
|
Chu kỳ chương trình / Program Cycle
|
24 giờ
|
|
Thời gian tác động nhỏ nhất/ Shortest switching time
|
1 phút.
|
|
Thời gian tác động nhỏ nhất với chế độ cài đặt xung/ Shortest pulse
|
1 giây
|
|
Thời gian tác động lớn nhất với chế độ cài đặt xung/ Longest pulse
|
59 phút 59 giây
|
|
Chế độ đếm ngược / Count down
|
Từ 1 giây đến 99 phút 59 giây
|
|
Màn hình hiển thị / Display type
|
Dạng LCD
|
|
Tiếp điểm ngõ ra / Switching power
|
25A 250VAC ứng cos phi = 1
16A 250VAC ứng cos phi = 0.6
|
|
Số kênh ngõ ra / Number of channel output
|
NO và NC độc lập không nguồn
|
|
Pin lưu trữ / Power reserve
|
Lithium 3 years
|
|
Tắt nguồn / Turn off
|
Có thể tắt nguồn : nhân D+ và H+ trong vòng 3 giây.
|
|
Ứng dụng / Application
|
1/ Cài đặt hẹn giờ 16 chế độ :16 on 16 off trong một ngày.
2/Cài đặt kích xung nhỏ nhất 1 giây : Pulse Program : 1 giây đến 59 phút 59 giây.
3/ Cài đặt đếm ngược Count down : 1 giây đến 99 phút 59 giây.
4/ Tự động bù thời gian hàng tuần : ±30 giây.
|
|
Công suất tiêu thụ / Consumption Power
|
Max 7.5VA
|
|
Nhiệt độ môi trường / Working Ambient Temperature
|
-10℃~+40℃
|
|
Độ ẩm cho phép / Working Ambient Humidity
|
35-85%RH
|
|
Cân nặng / Weight
|
150g
|
|
Thương Hiệu / Brand
|
DNE
|
|
Kích thước/ Dimention
|
Wxhxd : 36x86x65 mm
|
